Chuyển đổi centimét/giây sang thùng (Mỹ)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét/giây [centimeter/second] sang đơn vị thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second]
centimét/giây
Định nghĩa: centimét/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét/giây bằng 1.0e-6 mét khối/giây.
thùng (Mỹ)/giây
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giây bằng 0.1589872949 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi centimét/giây sang thùng (Mỹ)/giây
| centimét/giây [centimeter/second] | thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second] |
|---|---|
| 0.01 centimét/giây | 0.000000 thùng (Mỹ)/giây |
| 0.10 centimét/giây | 0.000001 thùng (Mỹ)/giây |
| 1 centimét/giây | 0.000006 thùng (Mỹ)/giây |
| 2 centimét/giây | 0.000013 thùng (Mỹ)/giây |
| 3 centimét/giây | 0.000019 thùng (Mỹ)/giây |
| 5 centimét/giây | 0.000031 thùng (Mỹ)/giây |
| 10 centimét/giây | 0.000063 thùng (Mỹ)/giây |
| 20 centimét/giây | 0.000126 thùng (Mỹ)/giây |
| 50 centimét/giây | 0.000314 thùng (Mỹ)/giây |
| 100 centimét/giây | 0.000629 thùng (Mỹ)/giây |
| 1000 centimét/giây | 0.006290 thùng (Mỹ)/giây |
Cách chuyển đổi centimét/giây sang thùng (Mỹ)/giây
1 centimét/giây = 0.000006 thùng (Mỹ)/giây
1 thùng (Mỹ)/giây = 158987 centimét/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét/giây sang thùng (Mỹ)/giây:
15 centimét/giây = 15 × 0.000006 thùng (Mỹ)/giây = 0.000094 thùng (Mỹ)/giây