Chuyển đổi centimét/giây sang kilôthùng (Mỹ)/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét/giây [centimeter/second] sang đơn vị kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day]
centimét/giây
Định nghĩa: centimét/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét/giây bằng 1.0e-6 mét khối/giây.
kilôthùng (Mỹ)/ngày
Định nghĩa: kilôthùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôthùng (Mỹ)/ngày bằng 0.0018401307 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi centimét/giây sang kilôthùng (Mỹ)/ngày
| centimét/giây [centimeter/second] | kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day] |
|---|---|
| 0.01 centimét/giây | 0.000005 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 0.10 centimét/giây | 0.000054 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 1 centimét/giây | 0.000543 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 2 centimét/giây | 0.001087 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 3 centimét/giây | 0.001630 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 5 centimét/giây | 0.002717 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 10 centimét/giây | 0.005434 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 20 centimét/giây | 0.0109 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 50 centimét/giây | 0.0272 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 100 centimét/giây | 0.0543 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 1000 centimét/giây | 0.5434 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
Cách chuyển đổi centimét/giây sang kilôthùng (Mỹ)/ngày
1 centimét/giây = 0.000543 kilôthùng (Mỹ)/ngày
1 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 1840 centimét/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét/giây sang kilôthùng (Mỹ)/ngày:
15 centimét/giây = 15 × 0.000543 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 0.008152 kilôthùng (Mỹ)/ngày