Chuyển đổi mã lực giờ sang tấn-giờ (làm lạnh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực giờ [hp*h] sang đơn vị tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)]
mã lực giờ [hp*h]
tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)]

mã lực giờ

Định nghĩa: mã lực giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 mã lực giờ bằng 2684519.5368856 joule.

tấn-giờ (làm lạnh)

Định nghĩa: tấn-giờ (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-giờ (làm lạnh) bằng 12660670.23144 joule.

Bảng chuyển đổi mã lực giờ sang tấn-giờ (làm lạnh)

mã lực giờ [hp*h] tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)]
0.01 mã lực giờ 0.002120 tấn-giờ (làm lạnh)
0.10 mã lực giờ 0.0212 tấn-giờ (làm lạnh)
1 mã lực giờ 0.2120 tấn-giờ (làm lạnh)
2 mã lực giờ 0.4241 tấn-giờ (làm lạnh)
3 mã lực giờ 0.6361 tấn-giờ (làm lạnh)
5 mã lực giờ 1.06 tấn-giờ (làm lạnh)
10 mã lực giờ 2.12 tấn-giờ (làm lạnh)
20 mã lực giờ 4.24 tấn-giờ (làm lạnh)
50 mã lực giờ 10.60 tấn-giờ (làm lạnh)
100 mã lực giờ 21.20 tấn-giờ (làm lạnh)
1000 mã lực giờ 212.04 tấn-giờ (làm lạnh)

Cách chuyển đổi mã lực giờ sang tấn-giờ (làm lạnh)

1 mã lực giờ = 0.212036 tấn-giờ (làm lạnh)

1 tấn-giờ (làm lạnh) = 4.72 mã lực giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mã lực giờ sang tấn-giờ (làm lạnh):
15 mã lực giờ = 15 × 0.212036 tấn-giờ (làm lạnh) = 3.18 tấn-giờ (làm lạnh)

Chuyển đổi mã lực giờ sang các đơn vị Năng lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.