Chuyển đổi mã lực giờ sang mega Btu (IT)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực giờ [hp*h] sang đơn vị mega Btu (IT) [MBtu (IT)]
mã lực giờ
Định nghĩa: mã lực giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 mã lực giờ bằng 2684519.5368856 joule.
mega Btu (IT)
Định nghĩa: mega Btu (IT) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 mega Btu (IT) bằng 1055055852.62 joule.
Bảng chuyển đổi mã lực giờ sang mega Btu (IT)
| mã lực giờ [hp*h] | mega Btu (IT) [MBtu (IT)] |
|---|---|
| 0.01 mã lực giờ | 0.000025 mega Btu (IT) |
| 0.10 mã lực giờ | 0.000254 mega Btu (IT) |
| 1 mã lực giờ | 0.002544 mega Btu (IT) |
| 2 mã lực giờ | 0.005089 mega Btu (IT) |
| 3 mã lực giờ | 0.007633 mega Btu (IT) |
| 5 mã lực giờ | 0.0127 mega Btu (IT) |
| 10 mã lực giờ | 0.0254 mega Btu (IT) |
| 20 mã lực giờ | 0.0509 mega Btu (IT) |
| 50 mã lực giờ | 0.1272 mega Btu (IT) |
| 100 mã lực giờ | 0.2544 mega Btu (IT) |
| 1000 mã lực giờ | 2.54 mega Btu (IT) |
Cách chuyển đổi mã lực giờ sang mega Btu (IT)
1 mã lực giờ = 0.002544 mega Btu (IT)
1 mega Btu (IT) = 393.01 mã lực giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực giờ sang mega Btu (IT):
15 mã lực giờ = 15 × 0.002544 mega Btu (IT) = 0.038167 mega Btu (IT)