Chuyển đổi mã lực giờ sang kilowatt-giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực giờ [hp*h] sang đơn vị kilowatt-giờ [kW*h]
mã lực giờ
Định nghĩa: mã lực giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 mã lực giờ bằng 2684519.5368856 joule.
kilowatt-giờ
Định nghĩa: kilowatt-giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilowatt-giờ bằng 3600000 joule.
Bảng chuyển đổi mã lực giờ sang kilowatt-giờ
| mã lực giờ [hp*h] | kilowatt-giờ [kW*h] |
|---|---|
| 0.01 mã lực giờ | 0.007457 kilowatt-giờ |
| 0.10 mã lực giờ | 0.0746 kilowatt-giờ |
| 1 mã lực giờ | 0.7457 kilowatt-giờ |
| 2 mã lực giờ | 1.49 kilowatt-giờ |
| 3 mã lực giờ | 2.24 kilowatt-giờ |
| 5 mã lực giờ | 3.73 kilowatt-giờ |
| 10 mã lực giờ | 7.46 kilowatt-giờ |
| 20 mã lực giờ | 14.91 kilowatt-giờ |
| 50 mã lực giờ | 37.28 kilowatt-giờ |
| 100 mã lực giờ | 74.57 kilowatt-giờ |
| 1000 mã lực giờ | 745.70 kilowatt-giờ |
Cách chuyển đổi mã lực giờ sang kilowatt-giờ
1 mã lực giờ = 0.745700 kilowatt-giờ
1 kilowatt-giờ = 1.34 mã lực giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực giờ sang kilowatt-giờ:
15 mã lực giờ = 15 × 0.745700 kilowatt-giờ = 11.19 kilowatt-giờ