Chuyển đổi E.P.T.A. 2 (tải trọng) sang IDE (chế độ DMA 1)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi E.P.T.A. 2 (tải trọng) [E.P.T.A. 2 (payload)] sang đơn vị IDE (chế độ DMA 1) [IDE (DMA mode 1)]
E.P.T.A. 2 (tải trọng)
Định nghĩa: E.P.T.A. 2 (tải trọng) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 E.P.T.A. 2 (tải trọng) bằng 7680000 bit/giây.
IDE (chế độ DMA 1)
Định nghĩa: IDE (chế độ DMA 1) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 IDE (chế độ DMA 1) bằng 106400000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi E.P.T.A. 2 (tải trọng) sang IDE (chế độ DMA 1)
| E.P.T.A. 2 (tải trọng) [E.P.T.A. 2 (payload)] | IDE (chế độ DMA 1) [IDE (DMA mode 1)] |
|---|---|
| 0.01 E.P.T.A. 2 (tải trọng) | 0.000722 IDE (chế độ DMA 1) |
| 0.10 E.P.T.A. 2 (tải trọng) | 0.007218 IDE (chế độ DMA 1) |
| 1 E.P.T.A. 2 (tải trọng) | 0.0722 IDE (chế độ DMA 1) |
| 2 E.P.T.A. 2 (tải trọng) | 0.1444 IDE (chế độ DMA 1) |
| 3 E.P.T.A. 2 (tải trọng) | 0.2165 IDE (chế độ DMA 1) |
| 5 E.P.T.A. 2 (tải trọng) | 0.3609 IDE (chế độ DMA 1) |
| 10 E.P.T.A. 2 (tải trọng) | 0.7218 IDE (chế độ DMA 1) |
| 20 E.P.T.A. 2 (tải trọng) | 1.44 IDE (chế độ DMA 1) |
| 50 E.P.T.A. 2 (tải trọng) | 3.61 IDE (chế độ DMA 1) |
| 100 E.P.T.A. 2 (tải trọng) | 7.22 IDE (chế độ DMA 1) |
| 1000 E.P.T.A. 2 (tải trọng) | 72.18 IDE (chế độ DMA 1) |
Cách chuyển đổi E.P.T.A. 2 (tải trọng) sang IDE (chế độ DMA 1)
1 E.P.T.A. 2 (tải trọng) = 0.072180 IDE (chế độ DMA 1)
1 IDE (chế độ DMA 1) = 13.85 E.P.T.A. 2 (tải trọng)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 E.P.T.A. 2 (tải trọng) sang IDE (chế độ DMA 1):
15 E.P.T.A. 2 (tải trọng) = 15 × 0.072180 IDE (chế độ DMA 1) = 1.08 IDE (chế độ DMA 1)