Chuyển đổi sabin sang cột vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sabin [sabin] sang đơn vị cột vuông [square pole]
sabin
Định nghĩa: sabin là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sabin bằng 0.09290304 mét vuông.
cột vuông
Định nghĩa: cột vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 cột vuông bằng 25.29285264 mét vuông.
Bảng chuyển đổi sabin sang cột vuông
| sabin [sabin] | cột vuông [square pole] |
|---|---|
| 0.01 sabin | 0.000037 cột vuông |
| 0.10 sabin | 0.000367 cột vuông |
| 1 sabin | 0.003673 cột vuông |
| 2 sabin | 0.007346 cột vuông |
| 3 sabin | 0.0110 cột vuông |
| 5 sabin | 0.0184 cột vuông |
| 10 sabin | 0.0367 cột vuông |
| 20 sabin | 0.0735 cột vuông |
| 50 sabin | 0.1837 cột vuông |
| 100 sabin | 0.3673 cột vuông |
| 1000 sabin | 3.67 cột vuông |
Cách chuyển đổi sabin sang cột vuông
1 sabin = 0.003673 cột vuông
1 cột vuông = 272.25 sabin
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sabin sang cột vuông:
15 sabin = 15 × 0.003673 cột vuông = 0.055096 cột vuông