Chuyển đổi sabin sang phần
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sabin [sabin] sang đơn vị phần [section]
sabin
Định nghĩa: sabin là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sabin bằng 0.09290304 mét vuông.
phần
Định nghĩa: phần là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 phần bằng 2589988.110336 mét vuông.
Bảng chuyển đổi sabin sang phần
| sabin [sabin] | phần [section] |
|---|---|
| 0.01 sabin | 0.000000 phần |
| 0.10 sabin | 0.000000 phần |
| 1 sabin | 0.000000 phần |
| 2 sabin | 0.000000 phần |
| 3 sabin | 0.000000 phần |
| 5 sabin | 0.000000 phần |
| 10 sabin | 0.000000 phần |
| 20 sabin | 0.000001 phần |
| 50 sabin | 0.000002 phần |
| 100 sabin | 0.000004 phần |
| 1000 sabin | 0.000036 phần |
Cách chuyển đổi sabin sang phần
1 sabin = 0.000000 phần
1 phần = 27878400 sabin
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sabin sang phần:
15 sabin = 15 × 0.000000 phần = 0.000001 phần