Chuyển đổi sabin sang Mal (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sabin [sabin] sang đơn vị Mal (Na Uy) [mål]
sabin
Định nghĩa: sabin là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sabin bằng 0.09290304 mét vuông.
Mal (Na Uy)
Định nghĩa: Mal (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mal (Na Uy) bằng 1000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi sabin sang Mal (Na Uy)
| sabin [sabin] | Mal (Na Uy) [mål] |
|---|---|
| 0.01 sabin | 0.000001 Mal (Na Uy) |
| 0.10 sabin | 0.000009 Mal (Na Uy) |
| 1 sabin | 0.000093 Mal (Na Uy) |
| 2 sabin | 0.000186 Mal (Na Uy) |
| 3 sabin | 0.000279 Mal (Na Uy) |
| 5 sabin | 0.000465 Mal (Na Uy) |
| 10 sabin | 0.000929 Mal (Na Uy) |
| 20 sabin | 0.001858 Mal (Na Uy) |
| 50 sabin | 0.004645 Mal (Na Uy) |
| 100 sabin | 0.009290 Mal (Na Uy) |
| 1000 sabin | 0.0929 Mal (Na Uy) |
Cách chuyển đổi sabin sang Mal (Na Uy)
1 sabin = 0.000093 Mal (Na Uy)
1 Mal (Na Uy) = 10764 sabin
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sabin sang Mal (Na Uy):
15 sabin = 15 × 0.000093 Mal (Na Uy) = 0.001394 Mal (Na Uy)