Chuyển đổi sabin sang héc-ta
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sabin [sabin] sang đơn vị héc-ta [ha]
sabin
Định nghĩa: sabin là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sabin bằng 0.09290304 mét vuông.
héc-ta
Định nghĩa: héc-ta là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 héc-ta bằng 10000 mét vuông.
Cách sử dụng hiện tại: Hecta chủ yếu được sử dụng để Đo Diện Tích Đất trên toàn thế giới. Mặc dù nó không phải là một đơn vị si (chỉ là một đơn vị được chấp nhận để sử dụng với si), tài liệu si nói rằng việc sử dụng hecta được dự kiến sẽ "tiếp tục vô thời hạn".
Bảng chuyển đổi sabin sang héc-ta
| sabin [sabin] | héc-ta [ha] |
|---|---|
| 0.01 sabin | 0.000000 héc-ta |
| 0.10 sabin | 0.000001 héc-ta |
| 1 sabin | 0.000009 héc-ta |
| 2 sabin | 0.000019 héc-ta |
| 3 sabin | 0.000028 héc-ta |
| 5 sabin | 0.000046 héc-ta |
| 10 sabin | 0.000093 héc-ta |
| 20 sabin | 0.000186 héc-ta |
| 50 sabin | 0.000465 héc-ta |
| 100 sabin | 0.000929 héc-ta |
| 1000 sabin | 0.009290 héc-ta |
Cách chuyển đổi sabin sang héc-ta
1 sabin = 0.000009 héc-ta
1 héc-ta = 107639 sabin
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sabin sang héc-ta:
15 sabin = 15 × 0.000009 héc-ta = 0.000139 héc-ta