Chuyển đổi sabin sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sabin [sabin] sang đơn vị Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم]
sabin [sabin]
Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم]

sabin

Định nghĩa: sabin là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sabin bằng 0.09290304 mét vuông.

Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)

Định nghĩa: Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) bằng 1000 mét vuông.

Bảng chuyển đổi sabin sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)

sabin [sabin] Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم]
0.01 sabin 0.000001 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
0.10 sabin 0.000009 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
1 sabin 0.000093 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
2 sabin 0.000186 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
3 sabin 0.000279 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
5 sabin 0.000465 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
10 sabin 0.000929 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
20 sabin 0.001858 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
50 sabin 0.004645 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
100 sabin 0.009290 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
1000 sabin 0.0929 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)

Cách chuyển đổi sabin sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)

1 sabin = 0.000093 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)

1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 10764 sabin

Ví dụ

Chuyển đổi 15 sabin sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine):
15 sabin = 15 × 0.000093 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 0.001394 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)

Chuyển đổi sabin sang các đơn vị Khu vực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.