Chuyển đổi sabin sang kilômét vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sabin [sabin] sang đơn vị kilômét vuông [km^2]
sabin
Định nghĩa: sabin là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sabin bằng 0.09290304 mét vuông.
kilômét vuông
Định nghĩa: kilômét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 kilômét vuông bằng 1000000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi sabin sang kilômét vuông
| sabin [sabin] | kilômét vuông [km^2] |
|---|---|
| 0.01 sabin | 0.000000 kilômét vuông |
| 0.10 sabin | 0.000000 kilômét vuông |
| 1 sabin | 0.000000 kilômét vuông |
| 2 sabin | 0.000000 kilômét vuông |
| 3 sabin | 0.000000 kilômét vuông |
| 5 sabin | 0.000000 kilômét vuông |
| 10 sabin | 0.000001 kilômét vuông |
| 20 sabin | 0.000002 kilômét vuông |
| 50 sabin | 0.000005 kilômét vuông |
| 100 sabin | 0.000009 kilômét vuông |
| 1000 sabin | 0.000093 kilômét vuông |
Cách chuyển đổi sabin sang kilômét vuông
1 sabin = 0.000000 kilômét vuông
1 kilômét vuông = 10763910 sabin
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sabin sang kilômét vuông:
15 sabin = 15 × 0.000000 kilômét vuông = 0.000001 kilômét vuông