Chuyển đổi sabin sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sabin [sabin] sang đơn vị mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu]
sabin [sabin]
mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu]

sabin

Định nghĩa: sabin là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sabin bằng 0.09290304 mét vuông.

mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)

Định nghĩa: mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 3600 mét vuông.

Bảng chuyển đổi sabin sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)

sabin [sabin] mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu]
0.01 sabin 0.000000 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
0.10 sabin 0.000003 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
1 sabin 0.000026 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
2 sabin 0.000052 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
3 sabin 0.000077 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
5 sabin 0.000129 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
10 sabin 0.000258 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
20 sabin 0.000516 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
50 sabin 0.001290 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
100 sabin 0.002581 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
1000 sabin 0.0258 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)

Cách chuyển đổi sabin sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)

1 sabin = 0.000026 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)

1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 38750 sabin

Ví dụ

Chuyển đổi 15 sabin sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam):
15 sabin = 15 × 0.000026 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 0.000387 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)

Chuyển đổi sabin sang các đơn vị Khu vực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.