Chuyển đổi sabin sang Se (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sabin [sabin] sang đơn vị Se (Nhật Bản) [畝]
sabin
Định nghĩa: sabin là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sabin bằng 0.09290304 mét vuông.
Se (Nhật Bản)
Định nghĩa: Se (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Se (Nhật Bản) bằng 99.17355371900827 mét vuông.
Bảng chuyển đổi sabin sang Se (Nhật Bản)
| sabin [sabin] | Se (Nhật Bản) [畝] |
|---|---|
| 0.01 sabin | 0.000009 Se (Nhật Bản) |
| 0.10 sabin | 0.000094 Se (Nhật Bản) |
| 1 sabin | 0.000937 Se (Nhật Bản) |
| 2 sabin | 0.001874 Se (Nhật Bản) |
| 3 sabin | 0.002810 Se (Nhật Bản) |
| 5 sabin | 0.004684 Se (Nhật Bản) |
| 10 sabin | 0.009368 Se (Nhật Bản) |
| 20 sabin | 0.0187 Se (Nhật Bản) |
| 50 sabin | 0.0468 Se (Nhật Bản) |
| 100 sabin | 0.0937 Se (Nhật Bản) |
| 1000 sabin | 0.9368 Se (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi sabin sang Se (Nhật Bản)
1 sabin = 0.000937 Se (Nhật Bản)
1 Se (Nhật Bản) = 1067 sabin
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sabin sang Se (Nhật Bản):
15 sabin = 15 × 0.000937 Se (Nhật Bản) = 0.014052 Se (Nhật Bản)