Chuyển đổi sabin sang Ngan (Thái Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sabin [sabin] sang đơn vị Ngan (Thái Lan) [งาน]
sabin
Định nghĩa: sabin là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sabin bằng 0.09290304 mét vuông.
Ngan (Thái Lan)
Định nghĩa: Ngan (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Ngan (Thái Lan) bằng 400 mét vuông.
Bảng chuyển đổi sabin sang Ngan (Thái Lan)
| sabin [sabin] | Ngan (Thái Lan) [งาน] |
|---|---|
| 0.01 sabin | 0.000002 Ngan (Thái Lan) |
| 0.10 sabin | 0.000023 Ngan (Thái Lan) |
| 1 sabin | 0.000232 Ngan (Thái Lan) |
| 2 sabin | 0.000465 Ngan (Thái Lan) |
| 3 sabin | 0.000697 Ngan (Thái Lan) |
| 5 sabin | 0.001161 Ngan (Thái Lan) |
| 10 sabin | 0.002323 Ngan (Thái Lan) |
| 20 sabin | 0.004645 Ngan (Thái Lan) |
| 50 sabin | 0.0116 Ngan (Thái Lan) |
| 100 sabin | 0.0232 Ngan (Thái Lan) |
| 1000 sabin | 0.2323 Ngan (Thái Lan) |
Cách chuyển đổi sabin sang Ngan (Thái Lan)
1 sabin = 0.000232 Ngan (Thái Lan)
1 Ngan (Thái Lan) = 4306 sabin
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sabin sang Ngan (Thái Lan):
15 sabin = 15 × 0.000232 Ngan (Thái Lan) = 0.003484 Ngan (Thái Lan)