Chuyển đổi sabin sang Pyeong (Hàn Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sabin [sabin] sang đơn vị Pyeong (Hàn Quốc) [평]
sabin
Định nghĩa: sabin là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sabin bằng 0.09290304 mét vuông.
Pyeong (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Pyeong (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Pyeong (Hàn Quốc) bằng 3.305785123966942 mét vuông.
Bảng chuyển đổi sabin sang Pyeong (Hàn Quốc)
| sabin [sabin] | Pyeong (Hàn Quốc) [평] |
|---|---|
| 0.01 sabin | 0.000281 Pyeong (Hàn Quốc) |
| 0.10 sabin | 0.002810 Pyeong (Hàn Quốc) |
| 1 sabin | 0.0281 Pyeong (Hàn Quốc) |
| 2 sabin | 0.0562 Pyeong (Hàn Quốc) |
| 3 sabin | 0.0843 Pyeong (Hàn Quốc) |
| 5 sabin | 0.1405 Pyeong (Hàn Quốc) |
| 10 sabin | 0.2810 Pyeong (Hàn Quốc) |
| 20 sabin | 0.5621 Pyeong (Hàn Quốc) |
| 50 sabin | 1.41 Pyeong (Hàn Quốc) |
| 100 sabin | 2.81 Pyeong (Hàn Quốc) |
| 1000 sabin | 28.10 Pyeong (Hàn Quốc) |
Cách chuyển đổi sabin sang Pyeong (Hàn Quốc)
1 sabin = 0.028103 Pyeong (Hàn Quốc)
1 Pyeong (Hàn Quốc) = 35.58 sabin
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sabin sang Pyeong (Hàn Quốc):
15 sabin = 15 × 0.028103 Pyeong (Hàn Quốc) = 0.421548 Pyeong (Hàn Quốc)