Chuyển đổi sabin sang dekamét vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sabin [sabin] sang đơn vị dekamét vuông [dam^2]
sabin
Định nghĩa: sabin là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sabin bằng 0.09290304 mét vuông.
dekamét vuông
Định nghĩa: dekamét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dekamét vuông bằng 100 mét vuông.
Bảng chuyển đổi sabin sang dekamét vuông
| sabin [sabin] | dekamét vuông [dam^2] |
|---|---|
| 0.01 sabin | 0.000009 dekamét vuông |
| 0.10 sabin | 0.000093 dekamét vuông |
| 1 sabin | 0.000929 dekamét vuông |
| 2 sabin | 0.001858 dekamét vuông |
| 3 sabin | 0.002787 dekamét vuông |
| 5 sabin | 0.004645 dekamét vuông |
| 10 sabin | 0.009290 dekamét vuông |
| 20 sabin | 0.0186 dekamét vuông |
| 50 sabin | 0.0465 dekamét vuông |
| 100 sabin | 0.0929 dekamét vuông |
| 1000 sabin | 0.9290 dekamét vuông |
Cách chuyển đổi sabin sang dekamét vuông
1 sabin = 0.000929 dekamét vuông
1 dekamét vuông = 1076 sabin
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sabin sang dekamét vuông:
15 sabin = 15 × 0.000929 dekamét vuông = 0.013935 dekamét vuông