Chuyển đổi sabin sang arpent
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sabin [sabin] sang đơn vị arpent [arpent]
sabin
Định nghĩa: sabin là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sabin bằng 0.09290304 mét vuông.
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 3418.8929236669 mét vuông.
Bảng chuyển đổi sabin sang arpent
| sabin [sabin] | arpent [arpent] |
|---|---|
| 0.01 sabin | 0.000000 arpent |
| 0.10 sabin | 0.000003 arpent |
| 1 sabin | 0.000027 arpent |
| 2 sabin | 0.000054 arpent |
| 3 sabin | 0.000082 arpent |
| 5 sabin | 0.000136 arpent |
| 10 sabin | 0.000272 arpent |
| 20 sabin | 0.000543 arpent |
| 50 sabin | 0.001359 arpent |
| 100 sabin | 0.002717 arpent |
| 1000 sabin | 0.0272 arpent |
Cách chuyển đổi sabin sang arpent
1 sabin = 0.000027 arpent
1 arpent = 36801 sabin
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sabin sang arpent:
15 sabin = 15 × 0.000027 arpent = 0.000408 arpent