Chuyển đổi sabin sang sào Trung Bộ (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sabin [sabin] sang đơn vị sào Trung Bộ (Việt Nam) [sào]
sabin
Định nghĩa: sabin là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sabin bằng 0.09290304 mét vuông.
sào Trung Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: sào Trung Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sào Trung Bộ (Việt Nam) bằng 500 mét vuông.
Bảng chuyển đổi sabin sang sào Trung Bộ (Việt Nam)
| sabin [sabin] | sào Trung Bộ (Việt Nam) [sào] |
|---|---|
| 0.01 sabin | 0.000002 sào Trung Bộ (Việt Nam) |
| 0.10 sabin | 0.000019 sào Trung Bộ (Việt Nam) |
| 1 sabin | 0.000186 sào Trung Bộ (Việt Nam) |
| 2 sabin | 0.000372 sào Trung Bộ (Việt Nam) |
| 3 sabin | 0.000557 sào Trung Bộ (Việt Nam) |
| 5 sabin | 0.000929 sào Trung Bộ (Việt Nam) |
| 10 sabin | 0.001858 sào Trung Bộ (Việt Nam) |
| 20 sabin | 0.003716 sào Trung Bộ (Việt Nam) |
| 50 sabin | 0.009290 sào Trung Bộ (Việt Nam) |
| 100 sabin | 0.0186 sào Trung Bộ (Việt Nam) |
| 1000 sabin | 0.1858 sào Trung Bộ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi sabin sang sào Trung Bộ (Việt Nam)
1 sabin = 0.000186 sào Trung Bộ (Việt Nam)
1 sào Trung Bộ (Việt Nam) = 5382 sabin
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sabin sang sào Trung Bộ (Việt Nam):
15 sabin = 15 × 0.000186 sào Trung Bộ (Việt Nam) = 0.002787 sào Trung Bộ (Việt Nam)