Chuyển đổi sabin sang Mu (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sabin [sabin] sang đơn vị Mu (Trung Quốc) [亩]
sabin
Định nghĩa: sabin là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sabin bằng 0.09290304 mét vuông.
Mu (Trung Quốc)
Định nghĩa: Mu (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mu (Trung Quốc) bằng 666.6666666666667 mét vuông.
Bảng chuyển đổi sabin sang Mu (Trung Quốc)
| sabin [sabin] | Mu (Trung Quốc) [亩] |
|---|---|
| 0.01 sabin | 0.000001 Mu (Trung Quốc) |
| 0.10 sabin | 0.000014 Mu (Trung Quốc) |
| 1 sabin | 0.000139 Mu (Trung Quốc) |
| 2 sabin | 0.000279 Mu (Trung Quốc) |
| 3 sabin | 0.000418 Mu (Trung Quốc) |
| 5 sabin | 0.000697 Mu (Trung Quốc) |
| 10 sabin | 0.001394 Mu (Trung Quốc) |
| 20 sabin | 0.002787 Mu (Trung Quốc) |
| 50 sabin | 0.006968 Mu (Trung Quốc) |
| 100 sabin | 0.0139 Mu (Trung Quốc) |
| 1000 sabin | 0.1394 Mu (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi sabin sang Mu (Trung Quốc)
1 sabin = 0.000139 Mu (Trung Quốc)
1 Mu (Trung Quốc) = 7176 sabin
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sabin sang Mu (Trung Quốc):
15 sabin = 15 × 0.000139 Mu (Trung Quốc) = 0.002090 Mu (Trung Quốc)