Chuyển đổi sabin sang Qing (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sabin [sabin] sang đơn vị Qing (Trung Quốc) [顷]
sabin
Định nghĩa: sabin là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sabin bằng 0.09290304 mét vuông.
Qing (Trung Quốc)
Định nghĩa: Qing (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Qing (Trung Quốc) bằng 66666.66666666667 mét vuông.
Bảng chuyển đổi sabin sang Qing (Trung Quốc)
| sabin [sabin] | Qing (Trung Quốc) [顷] |
|---|---|
| 0.01 sabin | 0.000000 Qing (Trung Quốc) |
| 0.10 sabin | 0.000000 Qing (Trung Quốc) |
| 1 sabin | 0.000001 Qing (Trung Quốc) |
| 2 sabin | 0.000003 Qing (Trung Quốc) |
| 3 sabin | 0.000004 Qing (Trung Quốc) |
| 5 sabin | 0.000007 Qing (Trung Quốc) |
| 10 sabin | 0.000014 Qing (Trung Quốc) |
| 20 sabin | 0.000028 Qing (Trung Quốc) |
| 50 sabin | 0.000070 Qing (Trung Quốc) |
| 100 sabin | 0.000139 Qing (Trung Quốc) |
| 1000 sabin | 0.001394 Qing (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi sabin sang Qing (Trung Quốc)
1 sabin = 0.000001 Qing (Trung Quốc)
1 Qing (Trung Quốc) = 717594 sabin
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sabin sang Qing (Trung Quốc):
15 sabin = 15 × 0.000001 Qing (Trung Quốc) = 0.000021 Qing (Trung Quốc)