Chuyển đổi sabin sang trang trại
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sabin [sabin] sang đơn vị trang trại [homestead]
sabin
Định nghĩa: sabin là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sabin bằng 0.09290304 mét vuông.
trang trại
Định nghĩa: trang trại là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 trang trại bằng 647497.027584 mét vuông.
Bảng chuyển đổi sabin sang trang trại
| sabin [sabin] | trang trại [homestead] |
|---|---|
| 0.01 sabin | 0.000000 trang trại |
| 0.10 sabin | 0.000000 trang trại |
| 1 sabin | 0.000000 trang trại |
| 2 sabin | 0.000000 trang trại |
| 3 sabin | 0.000000 trang trại |
| 5 sabin | 0.000001 trang trại |
| 10 sabin | 0.000001 trang trại |
| 20 sabin | 0.000003 trang trại |
| 50 sabin | 0.000007 trang trại |
| 100 sabin | 0.000014 trang trại |
| 1000 sabin | 0.000143 trang trại |
Cách chuyển đổi sabin sang trang trại
1 sabin = 0.000000 trang trại
1 trang trại = 6969600 sabin
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sabin sang trang trại:
15 sabin = 15 × 0.000000 trang trại = 0.000002 trang trại