Chuyển đổi sabin sang sào Bắc Bộ (Việt Nam)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sabin [sabin] sang đơn vị sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào]
sabin [sabin]
sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào]

sabin

Định nghĩa: sabin là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sabin bằng 0.09290304 mét vuông.

sào Bắc Bộ (Việt Nam)

Định nghĩa: sào Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 360 mét vuông.

Bảng chuyển đổi sabin sang sào Bắc Bộ (Việt Nam)

sabin [sabin] sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào]
0.01 sabin 0.000003 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
0.10 sabin 0.000026 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
1 sabin 0.000258 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
2 sabin 0.000516 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
3 sabin 0.000774 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
5 sabin 0.001290 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
10 sabin 0.002581 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
20 sabin 0.005161 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
50 sabin 0.0129 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
100 sabin 0.0258 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
1000 sabin 0.2581 sào Bắc Bộ (Việt Nam)

Cách chuyển đổi sabin sang sào Bắc Bộ (Việt Nam)

1 sabin = 0.000258 sào Bắc Bộ (Việt Nam)

1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 3875 sabin

Ví dụ

Chuyển đổi 15 sabin sang sào Bắc Bộ (Việt Nam):
15 sabin = 15 × 0.000258 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 0.003871 sào Bắc Bộ (Việt Nam)

Chuyển đổi sabin sang các đơn vị Khu vực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.