Chuyển đổi sabin sang Feddan (Ai Cập)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sabin [sabin] sang đơn vị Feddan (Ai Cập) [فدان]
sabin
Định nghĩa: sabin là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sabin bằng 0.09290304 mét vuông.
Feddan (Ai Cập)
Định nghĩa: Feddan (Ai Cập) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Feddan (Ai Cập) bằng 4200 mét vuông.
Bảng chuyển đổi sabin sang Feddan (Ai Cập)
| sabin [sabin] | Feddan (Ai Cập) [فدان] |
|---|---|
| 0.01 sabin | 0.000000 Feddan (Ai Cập) |
| 0.10 sabin | 0.000002 Feddan (Ai Cập) |
| 1 sabin | 0.000022 Feddan (Ai Cập) |
| 2 sabin | 0.000044 Feddan (Ai Cập) |
| 3 sabin | 0.000066 Feddan (Ai Cập) |
| 5 sabin | 0.000111 Feddan (Ai Cập) |
| 10 sabin | 0.000221 Feddan (Ai Cập) |
| 20 sabin | 0.000442 Feddan (Ai Cập) |
| 50 sabin | 0.001106 Feddan (Ai Cập) |
| 100 sabin | 0.002212 Feddan (Ai Cập) |
| 1000 sabin | 0.0221 Feddan (Ai Cập) |
Cách chuyển đổi sabin sang Feddan (Ai Cập)
1 sabin = 0.000022 Feddan (Ai Cập)
1 Feddan (Ai Cập) = 45208 sabin
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sabin sang Feddan (Ai Cập):
15 sabin = 15 × 0.000022 Feddan (Ai Cập) = 0.000332 Feddan (Ai Cập)