Chuyển đổi sabin sang thị trấn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sabin [sabin] sang đơn vị thị trấn [township]
sabin
Định nghĩa: sabin là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sabin bằng 0.09290304 mét vuông.
thị trấn
Định nghĩa: thị trấn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thị trấn bằng 93239571.972096 mét vuông.
Bảng chuyển đổi sabin sang thị trấn
| sabin [sabin] | thị trấn [township] |
|---|---|
| 0.01 sabin | 0.000000 thị trấn |
| 0.10 sabin | 0.000000 thị trấn |
| 1 sabin | 0.000000 thị trấn |
| 2 sabin | 0.000000 thị trấn |
| 3 sabin | 0.000000 thị trấn |
| 5 sabin | 0.000000 thị trấn |
| 10 sabin | 0.000000 thị trấn |
| 20 sabin | 0.000000 thị trấn |
| 50 sabin | 0.000000 thị trấn |
| 100 sabin | 0.000000 thị trấn |
| 1000 sabin | 0.000001 thị trấn |
Cách chuyển đổi sabin sang thị trấn
1 sabin = 0.000000 thị trấn
1 thị trấn = 1003622400 sabin
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sabin sang thị trấn:
15 sabin = 15 × 0.000000 thị trấn = 0.000000 thị trấn