Chuyển đổi sabin sang dặm vuông (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sabin [sabin] sang đơn vị dặm vuông (khảo sát Mỹ) [survey)]
sabin
Định nghĩa: sabin là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sabin bằng 0.09290304 mét vuông.
dặm vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: dặm vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dặm vuông (khảo sát Mỹ) bằng 2589998.4703195 mét vuông.
Bảng chuyển đổi sabin sang dặm vuông (khảo sát Mỹ)
| sabin [sabin] | dặm vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] |
|---|---|
| 0.01 sabin | 0.000000 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 sabin | 0.000000 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1 sabin | 0.000000 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 2 sabin | 0.000000 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 3 sabin | 0.000000 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 5 sabin | 0.000000 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 10 sabin | 0.000000 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 20 sabin | 0.000001 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 50 sabin | 0.000002 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 100 sabin | 0.000004 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1000 sabin | 0.000036 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi sabin sang dặm vuông (khảo sát Mỹ)
1 sabin = 0.000000 dặm vuông (khảo sát Mỹ)
1 dặm vuông (khảo sát Mỹ) = 27878512 sabin
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sabin sang dặm vuông (khảo sát Mỹ):
15 sabin = 15 × 0.000000 dặm vuông (khảo sát Mỹ) = 0.000001 dặm vuông (khảo sát Mỹ)