Chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang Skalpund (Na Uy)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Liang (Trung Quốc) [市两] sang đơn vị Skalpund (Na Uy) [skålpund]
Liang (Trung Quốc) [市两]
Skalpund (Na Uy) [skålpund]

Liang (Trung Quốc)

Định nghĩa: Liang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Liang (Trung Quốc) bằng 0.05 kilôgram.

Skalpund (Na Uy)

Định nghĩa: Skalpund (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Na Uy) bằng 0.498 kilôgram.

Bảng chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang Skalpund (Na Uy)

Liang (Trung Quốc) [市两] Skalpund (Na Uy) [skålpund]
0.01 Liang (Trung Quốc) 0.001004 Skalpund (Na Uy)
0.10 Liang (Trung Quốc) 0.0100 Skalpund (Na Uy)
1 Liang (Trung Quốc) 0.1004 Skalpund (Na Uy)
2 Liang (Trung Quốc) 0.2008 Skalpund (Na Uy)
3 Liang (Trung Quốc) 0.3012 Skalpund (Na Uy)
5 Liang (Trung Quốc) 0.5020 Skalpund (Na Uy)
10 Liang (Trung Quốc) 1.00 Skalpund (Na Uy)
20 Liang (Trung Quốc) 2.01 Skalpund (Na Uy)
50 Liang (Trung Quốc) 5.02 Skalpund (Na Uy)
100 Liang (Trung Quốc) 10.04 Skalpund (Na Uy)
1000 Liang (Trung Quốc) 100.40 Skalpund (Na Uy)

Cách chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang Skalpund (Na Uy)

1 Liang (Trung Quốc) = 0.100402 Skalpund (Na Uy)

1 Skalpund (Na Uy) = 9.96 Liang (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Liang (Trung Quốc) sang Skalpund (Na Uy):
15 Liang (Trung Quốc) = 15 × 0.100402 Skalpund (Na Uy) = 1.51 Skalpund (Na Uy)

Chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang các đơn vị Trọng lượng và khối lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.