Chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang Kin (Nhật Bản)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Liang (Trung Quốc) [市两] sang đơn vị Kin (Nhật Bản) [斤]
Liang (Trung Quốc) [市两]
Kin (Nhật Bản) [斤]

Liang (Trung Quốc)

Định nghĩa: Liang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Liang (Trung Quốc) bằng 0.05 kilôgram.

Kin (Nhật Bản)

Định nghĩa: Kin (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kin (Nhật Bản) bằng 0.6 kilôgram.

Bảng chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang Kin (Nhật Bản)

Liang (Trung Quốc) [市两] Kin (Nhật Bản) [斤]
0.01 Liang (Trung Quốc) 0.000833 Kin (Nhật Bản)
0.10 Liang (Trung Quốc) 0.008333 Kin (Nhật Bản)
1 Liang (Trung Quốc) 0.0833 Kin (Nhật Bản)
2 Liang (Trung Quốc) 0.1667 Kin (Nhật Bản)
3 Liang (Trung Quốc) 0.2500 Kin (Nhật Bản)
5 Liang (Trung Quốc) 0.4167 Kin (Nhật Bản)
10 Liang (Trung Quốc) 0.8333 Kin (Nhật Bản)
20 Liang (Trung Quốc) 1.67 Kin (Nhật Bản)
50 Liang (Trung Quốc) 4.17 Kin (Nhật Bản)
100 Liang (Trung Quốc) 8.33 Kin (Nhật Bản)
1000 Liang (Trung Quốc) 83.33 Kin (Nhật Bản)

Cách chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang Kin (Nhật Bản)

1 Liang (Trung Quốc) = 0.083333 Kin (Nhật Bản)

1 Kin (Nhật Bản) = 12.00 Liang (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Liang (Trung Quốc) sang Kin (Nhật Bản):
15 Liang (Trung Quốc) = 15 × 0.083333 Kin (Nhật Bản) = 1.25 Kin (Nhật Bản)

Chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang các đơn vị Trọng lượng và khối lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.