Chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang Lispund (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Liang (Trung Quốc) [市两] sang đơn vị Lispund (Thụy Điển) [lispund]
Liang (Trung Quốc)
Định nghĩa: Liang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Liang (Trung Quốc) bằng 0.05 kilôgram.
Lispund (Thụy Điển)
Định nghĩa: Lispund (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Lispund (Thụy Điển) bằng 8.50152 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang Lispund (Thụy Điển)
| Liang (Trung Quốc) [市两] | Lispund (Thụy Điển) [lispund] |
|---|---|
| 0.01 Liang (Trung Quốc) | 0.000059 Lispund (Thụy Điển) |
| 0.10 Liang (Trung Quốc) | 0.000588 Lispund (Thụy Điển) |
| 1 Liang (Trung Quốc) | 0.005881 Lispund (Thụy Điển) |
| 2 Liang (Trung Quốc) | 0.0118 Lispund (Thụy Điển) |
| 3 Liang (Trung Quốc) | 0.0176 Lispund (Thụy Điển) |
| 5 Liang (Trung Quốc) | 0.0294 Lispund (Thụy Điển) |
| 10 Liang (Trung Quốc) | 0.0588 Lispund (Thụy Điển) |
| 20 Liang (Trung Quốc) | 0.1176 Lispund (Thụy Điển) |
| 50 Liang (Trung Quốc) | 0.2941 Lispund (Thụy Điển) |
| 100 Liang (Trung Quốc) | 0.5881 Lispund (Thụy Điển) |
| 1000 Liang (Trung Quốc) | 5.88 Lispund (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang Lispund (Thụy Điển)
1 Liang (Trung Quốc) = 0.005881 Lispund (Thụy Điển)
1 Lispund (Thụy Điển) = 170.03 Liang (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Liang (Trung Quốc) sang Lispund (Thụy Điển):
15 Liang (Trung Quốc) = 15 × 0.005881 Lispund (Thụy Điển) = 0.088220 Lispund (Thụy Điển)