Chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang Ottoman dirhem (Thổ Nhĩ Kỳ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Liang (Trung Quốc) [市两] sang đơn vị Ottoman dirhem (Thổ Nhĩ Kỳ) [dirhem]
Liang (Trung Quốc)
Định nghĩa: Liang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Liang (Trung Quốc) bằng 0.05 kilôgram.
Ottoman dirhem (Thổ Nhĩ Kỳ)
Định nghĩa: Ottoman dirhem (Thổ Nhĩ Kỳ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Ottoman dirhem (Thổ Nhĩ Kỳ) bằng 0.00320736 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang Ottoman dirhem (Thổ Nhĩ Kỳ)
| Liang (Trung Quốc) [市两] | Ottoman dirhem (Thổ Nhĩ Kỳ) [dirhem] |
|---|---|
| 0.01 Liang (Trung Quốc) | 0.1559 Ottoman dirhem (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 0.10 Liang (Trung Quốc) | 1.56 Ottoman dirhem (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 1 Liang (Trung Quốc) | 15.59 Ottoman dirhem (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 2 Liang (Trung Quốc) | 31.18 Ottoman dirhem (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 3 Liang (Trung Quốc) | 46.77 Ottoman dirhem (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 5 Liang (Trung Quốc) | 77.95 Ottoman dirhem (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 10 Liang (Trung Quốc) | 155.89 Ottoman dirhem (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 20 Liang (Trung Quốc) | 311.78 Ottoman dirhem (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 50 Liang (Trung Quốc) | 779.46 Ottoman dirhem (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 100 Liang (Trung Quốc) | 1559 Ottoman dirhem (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 1000 Liang (Trung Quốc) | 15589 Ottoman dirhem (Thổ Nhĩ Kỳ) |
Cách chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang Ottoman dirhem (Thổ Nhĩ Kỳ)
1 Liang (Trung Quốc) = 15.59 Ottoman dirhem (Thổ Nhĩ Kỳ)
1 Ottoman dirhem (Thổ Nhĩ Kỳ) = 0.064147 Liang (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Liang (Trung Quốc) sang Ottoman dirhem (Thổ Nhĩ Kỳ):
15 Liang (Trung Quốc) = 15 × 15.59 Ottoman dirhem (Thổ Nhĩ Kỳ) = 233.84 Ottoman dirhem (Thổ Nhĩ Kỳ)