Chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang Pood (Ukraina)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Liang (Trung Quốc) [市两] sang đơn vị Pood (Ukraina) [пуд]
Liang (Trung Quốc)
Định nghĩa: Liang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Liang (Trung Quốc) bằng 0.05 kilôgram.
Pood (Ukraina)
Định nghĩa: Pood (Ukraina) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Pood (Ukraina) bằng 16.3804964 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang Pood (Ukraina)
| Liang (Trung Quốc) [市两] | Pood (Ukraina) [пуд] |
|---|---|
| 0.01 Liang (Trung Quốc) | 0.000031 Pood (Ukraina) |
| 0.10 Liang (Trung Quốc) | 0.000305 Pood (Ukraina) |
| 1 Liang (Trung Quốc) | 0.003052 Pood (Ukraina) |
| 2 Liang (Trung Quốc) | 0.006105 Pood (Ukraina) |
| 3 Liang (Trung Quốc) | 0.009157 Pood (Ukraina) |
| 5 Liang (Trung Quốc) | 0.0153 Pood (Ukraina) |
| 10 Liang (Trung Quốc) | 0.0305 Pood (Ukraina) |
| 20 Liang (Trung Quốc) | 0.0610 Pood (Ukraina) |
| 50 Liang (Trung Quốc) | 0.1526 Pood (Ukraina) |
| 100 Liang (Trung Quốc) | 0.3052 Pood (Ukraina) |
| 1000 Liang (Trung Quốc) | 3.05 Pood (Ukraina) |
Cách chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang Pood (Ukraina)
1 Liang (Trung Quốc) = 0.003052 Pood (Ukraina)
1 Pood (Ukraina) = 327.61 Liang (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Liang (Trung Quốc) sang Pood (Ukraina):
15 Liang (Trung Quốc) = 15 × 0.003052 Pood (Ukraina) = 0.045786 Pood (Ukraina)