Chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang Warsaw pound (Ba Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Liang (Trung Quốc) [市两] sang đơn vị Warsaw pound (Ba Lan) [funt]
Liang (Trung Quốc)
Định nghĩa: Liang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Liang (Trung Quốc) bằng 0.05 kilôgram.
Warsaw pound (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw pound (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw pound (Ba Lan) bằng 0.405504 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang Warsaw pound (Ba Lan)
| Liang (Trung Quốc) [市两] | Warsaw pound (Ba Lan) [funt] |
|---|---|
| 0.01 Liang (Trung Quốc) | 0.001233 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 0.10 Liang (Trung Quốc) | 0.0123 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 1 Liang (Trung Quốc) | 0.1233 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 2 Liang (Trung Quốc) | 0.2466 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 3 Liang (Trung Quốc) | 0.3699 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 5 Liang (Trung Quốc) | 0.6165 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 10 Liang (Trung Quốc) | 1.23 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 20 Liang (Trung Quốc) | 2.47 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 50 Liang (Trung Quốc) | 6.17 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 100 Liang (Trung Quốc) | 12.33 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 1000 Liang (Trung Quốc) | 123.30 Warsaw pound (Ba Lan) |
Cách chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang Warsaw pound (Ba Lan)
1 Liang (Trung Quốc) = 0.123303 Warsaw pound (Ba Lan)
1 Warsaw pound (Ba Lan) = 8.11 Liang (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Liang (Trung Quốc) sang Warsaw pound (Ba Lan):
15 Liang (Trung Quốc) = 15 × 0.123303 Warsaw pound (Ba Lan) = 1.85 Warsaw pound (Ba Lan)