Chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang Pound (Ukraina)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Liang (Trung Quốc) [市两] sang đơn vị Pound (Ukraina) [фунт]
Liang (Trung Quốc)
Định nghĩa: Liang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Liang (Trung Quốc) bằng 0.05 kilôgram.
Pound (Ukraina)
Định nghĩa: Pound (Ukraina) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Pound (Ukraina) bằng 0.40951241 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang Pound (Ukraina)
| Liang (Trung Quốc) [市两] | Pound (Ukraina) [фунт] |
|---|---|
| 0.01 Liang (Trung Quốc) | 0.001221 Pound (Ukraina) |
| 0.10 Liang (Trung Quốc) | 0.0122 Pound (Ukraina) |
| 1 Liang (Trung Quốc) | 0.1221 Pound (Ukraina) |
| 2 Liang (Trung Quốc) | 0.2442 Pound (Ukraina) |
| 3 Liang (Trung Quốc) | 0.3663 Pound (Ukraina) |
| 5 Liang (Trung Quốc) | 0.6105 Pound (Ukraina) |
| 10 Liang (Trung Quốc) | 1.22 Pound (Ukraina) |
| 20 Liang (Trung Quốc) | 2.44 Pound (Ukraina) |
| 50 Liang (Trung Quốc) | 6.10 Pound (Ukraina) |
| 100 Liang (Trung Quốc) | 12.21 Pound (Ukraina) |
| 1000 Liang (Trung Quốc) | 122.10 Pound (Ukraina) |
Cách chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang Pound (Ukraina)
1 Liang (Trung Quốc) = 0.122096 Pound (Ukraina)
1 Pound (Ukraina) = 8.19 Liang (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Liang (Trung Quốc) sang Pound (Ukraina):
15 Liang (Trung Quốc) = 15 × 0.122096 Pound (Ukraina) = 1.83 Pound (Ukraina)