Chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang Gold salung (Thái Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Liang (Trung Quốc) [市两] sang đơn vị Gold salung (Thái Lan) [สลึงทอง]
Liang (Trung Quốc)
Định nghĩa: Liang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Liang (Trung Quốc) bằng 0.05 kilôgram.
Gold salung (Thái Lan)
Định nghĩa: Gold salung (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Gold salung (Thái Lan) bằng 0.003811 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang Gold salung (Thái Lan)
| Liang (Trung Quốc) [市两] | Gold salung (Thái Lan) [สลึงทอง] |
|---|---|
| 0.01 Liang (Trung Quốc) | 0.1312 Gold salung (Thái Lan) |
| 0.10 Liang (Trung Quốc) | 1.31 Gold salung (Thái Lan) |
| 1 Liang (Trung Quốc) | 13.12 Gold salung (Thái Lan) |
| 2 Liang (Trung Quốc) | 26.24 Gold salung (Thái Lan) |
| 3 Liang (Trung Quốc) | 39.36 Gold salung (Thái Lan) |
| 5 Liang (Trung Quốc) | 65.60 Gold salung (Thái Lan) |
| 10 Liang (Trung Quốc) | 131.20 Gold salung (Thái Lan) |
| 20 Liang (Trung Quốc) | 262.40 Gold salung (Thái Lan) |
| 50 Liang (Trung Quốc) | 656.00 Gold salung (Thái Lan) |
| 100 Liang (Trung Quốc) | 1312 Gold salung (Thái Lan) |
| 1000 Liang (Trung Quốc) | 13120 Gold salung (Thái Lan) |
Cách chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang Gold salung (Thái Lan)
1 Liang (Trung Quốc) = 13.12 Gold salung (Thái Lan)
1 Gold salung (Thái Lan) = 0.076220 Liang (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Liang (Trung Quốc) sang Gold salung (Thái Lan):
15 Liang (Trung Quốc) = 15 × 13.12 Gold salung (Thái Lan) = 196.80 Gold salung (Thái Lan)