Chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang Nyang (Hàn Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Liang (Trung Quốc) [市两] sang đơn vị Nyang (Hàn Quốc) [냥]
Liang (Trung Quốc)
Định nghĩa: Liang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Liang (Trung Quốc) bằng 0.05 kilôgram.
Nyang (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Nyang (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Nyang (Hàn Quốc) bằng 0.0375 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang Nyang (Hàn Quốc)
| Liang (Trung Quốc) [市两] | Nyang (Hàn Quốc) [냥] |
|---|---|
| 0.01 Liang (Trung Quốc) | 0.0133 Nyang (Hàn Quốc) |
| 0.10 Liang (Trung Quốc) | 0.1333 Nyang (Hàn Quốc) |
| 1 Liang (Trung Quốc) | 1.33 Nyang (Hàn Quốc) |
| 2 Liang (Trung Quốc) | 2.67 Nyang (Hàn Quốc) |
| 3 Liang (Trung Quốc) | 4.00 Nyang (Hàn Quốc) |
| 5 Liang (Trung Quốc) | 6.67 Nyang (Hàn Quốc) |
| 10 Liang (Trung Quốc) | 13.33 Nyang (Hàn Quốc) |
| 20 Liang (Trung Quốc) | 26.67 Nyang (Hàn Quốc) |
| 50 Liang (Trung Quốc) | 66.67 Nyang (Hàn Quốc) |
| 100 Liang (Trung Quốc) | 133.33 Nyang (Hàn Quốc) |
| 1000 Liang (Trung Quốc) | 1333 Nyang (Hàn Quốc) |
Cách chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang Nyang (Hàn Quốc)
1 Liang (Trung Quốc) = 1.33 Nyang (Hàn Quốc)
1 Nyang (Hàn Quốc) = 0.750000 Liang (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Liang (Trung Quốc) sang Nyang (Hàn Quốc):
15 Liang (Trung Quốc) = 15 × 1.33 Nyang (Hàn Quốc) = 20.00 Nyang (Hàn Quốc)