Chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang Warsaw lot (Ba Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Liang (Trung Quốc) [市两] sang đơn vị Warsaw lot (Ba Lan) [łut]
Liang (Trung Quốc)
Định nghĩa: Liang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Liang (Trung Quốc) bằng 0.05 kilôgram.
Warsaw lot (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw lot (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw lot (Ba Lan) bằng 0.012672 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang Warsaw lot (Ba Lan)
| Liang (Trung Quốc) [市两] | Warsaw lot (Ba Lan) [łut] |
|---|---|
| 0.01 Liang (Trung Quốc) | 0.0395 Warsaw lot (Ba Lan) |
| 0.10 Liang (Trung Quốc) | 0.3946 Warsaw lot (Ba Lan) |
| 1 Liang (Trung Quốc) | 3.95 Warsaw lot (Ba Lan) |
| 2 Liang (Trung Quốc) | 7.89 Warsaw lot (Ba Lan) |
| 3 Liang (Trung Quốc) | 11.84 Warsaw lot (Ba Lan) |
| 5 Liang (Trung Quốc) | 19.73 Warsaw lot (Ba Lan) |
| 10 Liang (Trung Quốc) | 39.46 Warsaw lot (Ba Lan) |
| 20 Liang (Trung Quốc) | 78.91 Warsaw lot (Ba Lan) |
| 50 Liang (Trung Quốc) | 197.29 Warsaw lot (Ba Lan) |
| 100 Liang (Trung Quốc) | 394.57 Warsaw lot (Ba Lan) |
| 1000 Liang (Trung Quốc) | 3946 Warsaw lot (Ba Lan) |
Cách chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang Warsaw lot (Ba Lan)
1 Liang (Trung Quốc) = 3.95 Warsaw lot (Ba Lan)
1 Warsaw lot (Ba Lan) = 0.253440 Liang (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Liang (Trung Quốc) sang Warsaw lot (Ba Lan):
15 Liang (Trung Quốc) = 15 × 3.95 Warsaw lot (Ba Lan) = 59.19 Warsaw lot (Ba Lan)