Chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang tạ (Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Liang (Trung Quốc) [市两] sang đơn vị tạ (Mỹ) [hundredweight (US)]
Liang (Trung Quốc) [市两]
tạ (Mỹ) [hundredweight (US)]

Liang (Trung Quốc)

Định nghĩa: Liang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Liang (Trung Quốc) bằng 0.05 kilôgram.

tạ (Mỹ)

Định nghĩa: tạ (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Mỹ) bằng 45.359237 kilôgram.

Bảng chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang tạ (Mỹ)

Liang (Trung Quốc) [市两] tạ (Mỹ) [hundredweight (US)]
0.01 Liang (Trung Quốc) 0.000011 tạ (Mỹ)
0.10 Liang (Trung Quốc) 0.000110 tạ (Mỹ)
1 Liang (Trung Quốc) 0.001102 tạ (Mỹ)
2 Liang (Trung Quốc) 0.002205 tạ (Mỹ)
3 Liang (Trung Quốc) 0.003307 tạ (Mỹ)
5 Liang (Trung Quốc) 0.005512 tạ (Mỹ)
10 Liang (Trung Quốc) 0.0110 tạ (Mỹ)
20 Liang (Trung Quốc) 0.0220 tạ (Mỹ)
50 Liang (Trung Quốc) 0.0551 tạ (Mỹ)
100 Liang (Trung Quốc) 0.1102 tạ (Mỹ)
1000 Liang (Trung Quốc) 1.10 tạ (Mỹ)

Cách chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang tạ (Mỹ)

1 Liang (Trung Quốc) = 0.001102 tạ (Mỹ)

1 tạ (Mỹ) = 907.18 Liang (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Liang (Trung Quốc) sang tạ (Mỹ):
15 Liang (Trung Quốc) = 15 × 0.001102 tạ (Mỹ) = 0.016535 tạ (Mỹ)

Chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang các đơn vị Trọng lượng và khối lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.