Chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang Mark (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Liang (Trung Quốc) [市两] sang đơn vị Mark (Na Uy) [mark]
Liang (Trung Quốc)
Định nghĩa: Liang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Liang (Trung Quốc) bằng 0.05 kilôgram.
Mark (Na Uy)
Định nghĩa: Mark (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Mark (Na Uy) bằng 0.249 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang Mark (Na Uy)
| Liang (Trung Quốc) [市两] | Mark (Na Uy) [mark] |
|---|---|
| 0.01 Liang (Trung Quốc) | 0.002008 Mark (Na Uy) |
| 0.10 Liang (Trung Quốc) | 0.0201 Mark (Na Uy) |
| 1 Liang (Trung Quốc) | 0.2008 Mark (Na Uy) |
| 2 Liang (Trung Quốc) | 0.4016 Mark (Na Uy) |
| 3 Liang (Trung Quốc) | 0.6024 Mark (Na Uy) |
| 5 Liang (Trung Quốc) | 1.00 Mark (Na Uy) |
| 10 Liang (Trung Quốc) | 2.01 Mark (Na Uy) |
| 20 Liang (Trung Quốc) | 4.02 Mark (Na Uy) |
| 50 Liang (Trung Quốc) | 10.04 Mark (Na Uy) |
| 100 Liang (Trung Quốc) | 20.08 Mark (Na Uy) |
| 1000 Liang (Trung Quốc) | 200.80 Mark (Na Uy) |
Cách chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang Mark (Na Uy)
1 Liang (Trung Quốc) = 0.200803 Mark (Na Uy)
1 Mark (Na Uy) = 4.98 Liang (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Liang (Trung Quốc) sang Mark (Na Uy):
15 Liang (Trung Quốc) = 15 × 0.200803 Mark (Na Uy) = 3.01 Mark (Na Uy)