Chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang scruple (dược sĩ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Liang (Trung Quốc) [市两] sang đơn vị scruple (dược sĩ) [s.ap]
Liang (Trung Quốc)
Định nghĩa: Liang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Liang (Trung Quốc) bằng 0.05 kilôgram.
scruple (dược sĩ)
Định nghĩa: scruple (dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 scruple (dược sĩ) bằng 0.0012959782 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang scruple (dược sĩ)
| Liang (Trung Quốc) [市两] | scruple (dược sĩ) [s.ap] |
|---|---|
| 0.01 Liang (Trung Quốc) | 0.3858 scruple (dược sĩ) |
| 0.10 Liang (Trung Quốc) | 3.86 scruple (dược sĩ) |
| 1 Liang (Trung Quốc) | 38.58 scruple (dược sĩ) |
| 2 Liang (Trung Quốc) | 77.16 scruple (dược sĩ) |
| 3 Liang (Trung Quốc) | 115.74 scruple (dược sĩ) |
| 5 Liang (Trung Quốc) | 192.90 scruple (dược sĩ) |
| 10 Liang (Trung Quốc) | 385.81 scruple (dược sĩ) |
| 20 Liang (Trung Quốc) | 771.62 scruple (dược sĩ) |
| 50 Liang (Trung Quốc) | 1929 scruple (dược sĩ) |
| 100 Liang (Trung Quốc) | 3858 scruple (dược sĩ) |
| 1000 Liang (Trung Quốc) | 38581 scruple (dược sĩ) |
Cách chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang scruple (dược sĩ)
1 Liang (Trung Quốc) = 38.58 scruple (dược sĩ)
1 scruple (dược sĩ) = 0.025920 Liang (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Liang (Trung Quốc) sang scruple (dược sĩ):
15 Liang (Trung Quốc) = 15 × 38.58 scruple (dược sĩ) = 578.71 scruple (dược sĩ)