Chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang pound (troy hoặc dược sĩ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Liang (Trung Quốc) [市两] sang đơn vị pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)]
Liang (Trung Quốc) [市两]
pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)]

Liang (Trung Quốc)

Định nghĩa: Liang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Liang (Trung Quốc) bằng 0.05 kilôgram.

pound (troy hoặc dược sĩ)

Định nghĩa: pound (troy hoặc dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound (troy hoặc dược sĩ) bằng 0.3732417216 kilôgram.

Bảng chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang pound (troy hoặc dược sĩ)

Liang (Trung Quốc) [市两] pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)]
0.01 Liang (Trung Quốc) 0.001340 pound (troy hoặc dược sĩ)
0.10 Liang (Trung Quốc) 0.0134 pound (troy hoặc dược sĩ)
1 Liang (Trung Quốc) 0.1340 pound (troy hoặc dược sĩ)
2 Liang (Trung Quốc) 0.2679 pound (troy hoặc dược sĩ)
3 Liang (Trung Quốc) 0.4019 pound (troy hoặc dược sĩ)
5 Liang (Trung Quốc) 0.6698 pound (troy hoặc dược sĩ)
10 Liang (Trung Quốc) 1.34 pound (troy hoặc dược sĩ)
20 Liang (Trung Quốc) 2.68 pound (troy hoặc dược sĩ)
50 Liang (Trung Quốc) 6.70 pound (troy hoặc dược sĩ)
100 Liang (Trung Quốc) 13.40 pound (troy hoặc dược sĩ)
1000 Liang (Trung Quốc) 133.96 pound (troy hoặc dược sĩ)

Cách chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang pound (troy hoặc dược sĩ)

1 Liang (Trung Quốc) = 0.133961 pound (troy hoặc dược sĩ)

1 pound (troy hoặc dược sĩ) = 7.46 Liang (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Liang (Trung Quốc) sang pound (troy hoặc dược sĩ):
15 Liang (Trung Quốc) = 15 × 0.133961 pound (troy hoặc dược sĩ) = 2.01 pound (troy hoặc dược sĩ)

Chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang các đơn vị Trọng lượng và khối lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.