Chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang tạ (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Liang (Trung Quốc) [市两] sang đơn vị tạ (Anh) [hundredweight (UK)]
Liang (Trung Quốc) [市两]
tạ (Anh) [hundredweight (UK)]

Liang (Trung Quốc)

Định nghĩa: Liang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Liang (Trung Quốc) bằng 0.05 kilôgram.

tạ (Anh)

Định nghĩa: tạ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Anh) bằng 50.80234544 kilôgram.

Bảng chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang tạ (Anh)

Liang (Trung Quốc) [市两] tạ (Anh) [hundredweight (UK)]
0.01 Liang (Trung Quốc) 0.000010 tạ (Anh)
0.10 Liang (Trung Quốc) 0.000098 tạ (Anh)
1 Liang (Trung Quốc) 0.000984 tạ (Anh)
2 Liang (Trung Quốc) 0.001968 tạ (Anh)
3 Liang (Trung Quốc) 0.002953 tạ (Anh)
5 Liang (Trung Quốc) 0.004921 tạ (Anh)
10 Liang (Trung Quốc) 0.009842 tạ (Anh)
20 Liang (Trung Quốc) 0.0197 tạ (Anh)
50 Liang (Trung Quốc) 0.0492 tạ (Anh)
100 Liang (Trung Quốc) 0.0984 tạ (Anh)
1000 Liang (Trung Quốc) 0.9842 tạ (Anh)

Cách chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang tạ (Anh)

1 Liang (Trung Quốc) = 0.000984 tạ (Anh)

1 tạ (Anh) = 1016 Liang (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Liang (Trung Quốc) sang tạ (Anh):
15 Liang (Trung Quốc) = 15 × 0.000984 tạ (Anh) = 0.014763 tạ (Anh)

Chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang các đơn vị Trọng lượng và khối lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.