Chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang Onca (Bồ Đào Nha)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Liang (Trung Quốc) [市两] sang đơn vị Onca (Bồ Đào Nha) [onça]
Liang (Trung Quốc)
Định nghĩa: Liang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Liang (Trung Quốc) bằng 0.05 kilôgram.
Onca (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Onca (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Onca (Bồ Đào Nha) bằng 0.0286875 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang Onca (Bồ Đào Nha)
| Liang (Trung Quốc) [市两] | Onca (Bồ Đào Nha) [onça] |
|---|---|
| 0.01 Liang (Trung Quốc) | 0.0174 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 0.10 Liang (Trung Quốc) | 0.1743 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 1 Liang (Trung Quốc) | 1.74 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 2 Liang (Trung Quốc) | 3.49 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 3 Liang (Trung Quốc) | 5.23 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 5 Liang (Trung Quốc) | 8.71 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 10 Liang (Trung Quốc) | 17.43 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 20 Liang (Trung Quốc) | 34.86 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 50 Liang (Trung Quốc) | 87.15 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 100 Liang (Trung Quốc) | 174.29 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 1000 Liang (Trung Quốc) | 1743 Onca (Bồ Đào Nha) |
Cách chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang Onca (Bồ Đào Nha)
1 Liang (Trung Quốc) = 1.74 Onca (Bồ Đào Nha)
1 Onca (Bồ Đào Nha) = 0.573750 Liang (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Liang (Trung Quốc) sang Onca (Bồ Đào Nha):
15 Liang (Trung Quốc) = 15 × 1.74 Onca (Bồ Đào Nha) = 26.14 Onca (Bồ Đào Nha)