Chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang denarius (La Mã Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Liang (Trung Quốc) [市两] sang đơn vị denarius (La Mã Kinh Thánh) [Roman)]
Liang (Trung Quốc)
Định nghĩa: Liang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Liang (Trung Quốc) bằng 0.05 kilôgram.
denarius (La Mã Kinh Thánh)
Định nghĩa: denarius (La Mã Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 denarius (La Mã Kinh Thánh) bằng 0.00385 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang denarius (La Mã Kinh Thánh)
| Liang (Trung Quốc) [市两] | denarius (La Mã Kinh Thánh) [Roman)] |
|---|---|
| 0.01 Liang (Trung Quốc) | 0.1299 denarius (La Mã Kinh Thánh) |
| 0.10 Liang (Trung Quốc) | 1.30 denarius (La Mã Kinh Thánh) |
| 1 Liang (Trung Quốc) | 12.99 denarius (La Mã Kinh Thánh) |
| 2 Liang (Trung Quốc) | 25.97 denarius (La Mã Kinh Thánh) |
| 3 Liang (Trung Quốc) | 38.96 denarius (La Mã Kinh Thánh) |
| 5 Liang (Trung Quốc) | 64.94 denarius (La Mã Kinh Thánh) |
| 10 Liang (Trung Quốc) | 129.87 denarius (La Mã Kinh Thánh) |
| 20 Liang (Trung Quốc) | 259.74 denarius (La Mã Kinh Thánh) |
| 50 Liang (Trung Quốc) | 649.35 denarius (La Mã Kinh Thánh) |
| 100 Liang (Trung Quốc) | 1299 denarius (La Mã Kinh Thánh) |
| 1000 Liang (Trung Quốc) | 12987 denarius (La Mã Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang denarius (La Mã Kinh Thánh)
1 Liang (Trung Quốc) = 12.99 denarius (La Mã Kinh Thánh)
1 denarius (La Mã Kinh Thánh) = 0.077000 Liang (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Liang (Trung Quốc) sang denarius (La Mã Kinh Thánh):
15 Liang (Trung Quốc) = 15 × 12.99 denarius (La Mã Kinh Thánh) = 194.81 denarius (La Mã Kinh Thánh)