Chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang phần tư (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Liang (Trung Quốc) [市两] sang đơn vị phần tư (Anh) [qr (UK)]
Liang (Trung Quốc)
Định nghĩa: Liang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Liang (Trung Quốc) bằng 0.05 kilôgram.
phần tư (Anh)
Định nghĩa: phần tư (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Anh) bằng 12.70058636 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang phần tư (Anh)
| Liang (Trung Quốc) [市两] | phần tư (Anh) [qr (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Liang (Trung Quốc) | 0.000039 phần tư (Anh) |
| 0.10 Liang (Trung Quốc) | 0.000394 phần tư (Anh) |
| 1 Liang (Trung Quốc) | 0.003937 phần tư (Anh) |
| 2 Liang (Trung Quốc) | 0.007874 phần tư (Anh) |
| 3 Liang (Trung Quốc) | 0.0118 phần tư (Anh) |
| 5 Liang (Trung Quốc) | 0.0197 phần tư (Anh) |
| 10 Liang (Trung Quốc) | 0.0394 phần tư (Anh) |
| 20 Liang (Trung Quốc) | 0.0787 phần tư (Anh) |
| 50 Liang (Trung Quốc) | 0.1968 phần tư (Anh) |
| 100 Liang (Trung Quốc) | 0.3937 phần tư (Anh) |
| 1000 Liang (Trung Quốc) | 3.94 phần tư (Anh) |
Cách chuyển đổi Liang (Trung Quốc) sang phần tư (Anh)
1 Liang (Trung Quốc) = 0.003937 phần tư (Anh)
1 phần tư (Anh) = 254.01 Liang (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Liang (Trung Quốc) sang phần tư (Anh):
15 Liang (Trung Quốc) = 15 × 0.003937 phần tư (Anh) = 0.059052 phần tư (Anh)