Chuyển đổi MBtu (IT)/giờ sang mã lực (nước)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MBtu (IT)/giờ [MBtu/h] sang đơn vị mã lực (nước) [horsepower (water)]
MBtu (IT)/giờ
Định nghĩa: MBtu (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 MBtu (IT)/giờ bằng 293071.07017222 watt.
mã lực (nước)
Định nghĩa: mã lực (nước) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (nước) bằng 746.043 watt.
Bảng chuyển đổi MBtu (IT)/giờ sang mã lực (nước)
| MBtu (IT)/giờ [MBtu/h] | mã lực (nước) [horsepower (water)] |
|---|---|
| 0.01 MBtu (IT)/giờ | 3.93 mã lực (nước) |
| 0.10 MBtu (IT)/giờ | 39.28 mã lực (nước) |
| 1 MBtu (IT)/giờ | 392.83 mã lực (nước) |
| 2 MBtu (IT)/giờ | 785.67 mã lực (nước) |
| 3 MBtu (IT)/giờ | 1179 mã lực (nước) |
| 5 MBtu (IT)/giờ | 1964 mã lực (nước) |
| 10 MBtu (IT)/giờ | 3928 mã lực (nước) |
| 20 MBtu (IT)/giờ | 7857 mã lực (nước) |
| 50 MBtu (IT)/giờ | 19642 mã lực (nước) |
| 100 MBtu (IT)/giờ | 39283 mã lực (nước) |
| 1000 MBtu (IT)/giờ | 392834 mã lực (nước) |
Cách chuyển đổi MBtu (IT)/giờ sang mã lực (nước)
1 MBtu (IT)/giờ = 392.83 mã lực (nước)
1 mã lực (nước) = 0.002546 MBtu (IT)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MBtu (IT)/giờ sang mã lực (nước):
15 MBtu (IT)/giờ = 15 × 392.83 mã lực (nước) = 5893 mã lực (nước)