Chuyển đổi MBtu (IT)/giờ sang mã lực
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MBtu (IT)/giờ [MBtu/h] sang đơn vị mã lực [hp, hp (UK)]
MBtu (IT)/giờ
Định nghĩa: MBtu (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 MBtu (IT)/giờ bằng 293071.07017222 watt.
mã lực
Định nghĩa: mã lực là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực bằng 745.6998715823 watt.
Bảng chuyển đổi MBtu (IT)/giờ sang mã lực
| MBtu (IT)/giờ [MBtu/h] | mã lực [hp, hp (UK)] |
|---|---|
| 0.01 MBtu (IT)/giờ | 3.93 mã lực |
| 0.10 MBtu (IT)/giờ | 39.30 mã lực |
| 1 MBtu (IT)/giờ | 393.01 mã lực |
| 2 MBtu (IT)/giờ | 786.03 mã lực |
| 3 MBtu (IT)/giờ | 1179 mã lực |
| 5 MBtu (IT)/giờ | 1965 mã lực |
| 10 MBtu (IT)/giờ | 3930 mã lực |
| 20 MBtu (IT)/giờ | 7860 mã lực |
| 50 MBtu (IT)/giờ | 19651 mã lực |
| 100 MBtu (IT)/giờ | 39301 mã lực |
| 1000 MBtu (IT)/giờ | 393015 mã lực |
Cách chuyển đổi MBtu (IT)/giờ sang mã lực
1 MBtu (IT)/giờ = 393.01 mã lực
1 mã lực = 0.002544 MBtu (IT)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MBtu (IT)/giờ sang mã lực:
15 MBtu (IT)/giờ = 15 × 393.01 mã lực = 5895 mã lực