Chuyển đổi MBtu (IT)/giờ sang tấn (làm lạnh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MBtu (IT)/giờ [MBtu/h] sang đơn vị tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)]
MBtu (IT)/giờ [MBtu/h]
tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)]

MBtu (IT)/giờ

Định nghĩa: MBtu (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 MBtu (IT)/giờ bằng 293071.07017222 watt.

tấn (làm lạnh)

Định nghĩa: tấn (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 tấn (làm lạnh) bằng 3516.8528420667 watt.

Bảng chuyển đổi MBtu (IT)/giờ sang tấn (làm lạnh)

MBtu (IT)/giờ [MBtu/h] tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)]
0.01 MBtu (IT)/giờ 0.8333 tấn (làm lạnh)
0.10 MBtu (IT)/giờ 8.33 tấn (làm lạnh)
1 MBtu (IT)/giờ 83.33 tấn (làm lạnh)
2 MBtu (IT)/giờ 166.67 tấn (làm lạnh)
3 MBtu (IT)/giờ 250.00 tấn (làm lạnh)
5 MBtu (IT)/giờ 416.67 tấn (làm lạnh)
10 MBtu (IT)/giờ 833.33 tấn (làm lạnh)
20 MBtu (IT)/giờ 1667 tấn (làm lạnh)
50 MBtu (IT)/giờ 4167 tấn (làm lạnh)
100 MBtu (IT)/giờ 8333 tấn (làm lạnh)
1000 MBtu (IT)/giờ 83333 tấn (làm lạnh)

Cách chuyển đổi MBtu (IT)/giờ sang tấn (làm lạnh)

1 MBtu (IT)/giờ = 83.33 tấn (làm lạnh)

1 tấn (làm lạnh) = 0.012000 MBtu (IT)/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 MBtu (IT)/giờ sang tấn (làm lạnh):
15 MBtu (IT)/giờ = 15 × 83.33 tấn (làm lạnh) = 1250 tấn (làm lạnh)

Chuyển đổi MBtu (IT)/giờ sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.