Chuyển đổi MBtu (IT)/giờ sang kilojoule/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MBtu (IT)/giờ [MBtu/h] sang đơn vị kilojoule/giây [kJ/s]
MBtu (IT)/giờ
Định nghĩa: MBtu (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 MBtu (IT)/giờ bằng 293071.07017222 watt.
kilojoule/giây
Định nghĩa: kilojoule/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilojoule/giây bằng 1000 watt.
Bảng chuyển đổi MBtu (IT)/giờ sang kilojoule/giây
| MBtu (IT)/giờ [MBtu/h] | kilojoule/giây [kJ/s] |
|---|---|
| 0.01 MBtu (IT)/giờ | 2.93 kilojoule/giây |
| 0.10 MBtu (IT)/giờ | 29.31 kilojoule/giây |
| 1 MBtu (IT)/giờ | 293.07 kilojoule/giây |
| 2 MBtu (IT)/giờ | 586.14 kilojoule/giây |
| 3 MBtu (IT)/giờ | 879.21 kilojoule/giây |
| 5 MBtu (IT)/giờ | 1465 kilojoule/giây |
| 10 MBtu (IT)/giờ | 2931 kilojoule/giây |
| 20 MBtu (IT)/giờ | 5861 kilojoule/giây |
| 50 MBtu (IT)/giờ | 14654 kilojoule/giây |
| 100 MBtu (IT)/giờ | 29307 kilojoule/giây |
| 1000 MBtu (IT)/giờ | 293071 kilojoule/giây |
Cách chuyển đổi MBtu (IT)/giờ sang kilojoule/giây
1 MBtu (IT)/giờ = 293.07 kilojoule/giây
1 kilojoule/giây = 0.003412 MBtu (IT)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MBtu (IT)/giờ sang kilojoule/giây:
15 MBtu (IT)/giờ = 15 × 293.07 kilojoule/giây = 4396 kilojoule/giây