Chuyển đổi MBtu (IT)/giờ sang calo (IT)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MBtu (IT)/giờ [MBtu/h] sang đơn vị calo (IT)/giây [cal/s]
MBtu (IT)/giờ
Định nghĩa: MBtu (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 MBtu (IT)/giờ bằng 293071.07017222 watt.
calo (IT)/giây
Định nghĩa: calo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây bằng 4.1868 watt.
Bảng chuyển đổi MBtu (IT)/giờ sang calo (IT)/giây
| MBtu (IT)/giờ [MBtu/h] | calo (IT)/giây [cal/s] |
|---|---|
| 0.01 MBtu (IT)/giờ | 699.99 calo (IT)/giây |
| 0.10 MBtu (IT)/giờ | 7000 calo (IT)/giây |
| 1 MBtu (IT)/giờ | 69999 calo (IT)/giây |
| 2 MBtu (IT)/giờ | 139998 calo (IT)/giây |
| 3 MBtu (IT)/giờ | 209996 calo (IT)/giây |
| 5 MBtu (IT)/giờ | 349994 calo (IT)/giây |
| 10 MBtu (IT)/giờ | 699988 calo (IT)/giây |
| 20 MBtu (IT)/giờ | 1399976 calo (IT)/giây |
| 50 MBtu (IT)/giờ | 3499941 calo (IT)/giây |
| 100 MBtu (IT)/giờ | 6999882 calo (IT)/giây |
| 1000 MBtu (IT)/giờ | 69998823 calo (IT)/giây |
Cách chuyển đổi MBtu (IT)/giờ sang calo (IT)/giây
1 MBtu (IT)/giờ = 69999 calo (IT)/giây
1 calo (IT)/giây = 0.000014 MBtu (IT)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MBtu (IT)/giờ sang calo (IT)/giây:
15 MBtu (IT)/giờ = 15 × 69999 calo (IT)/giây = 1049982 calo (IT)/giây