Chuyển đổi MBtu (IT)/giờ sang mã lực (điện)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MBtu (IT)/giờ [MBtu/h] sang đơn vị mã lực (điện) [(electric)]
MBtu (IT)/giờ
Định nghĩa: MBtu (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 MBtu (IT)/giờ bằng 293071.07017222 watt.
mã lực (điện)
Định nghĩa: mã lực (điện) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (điện) bằng 746 watt.
Bảng chuyển đổi MBtu (IT)/giờ sang mã lực (điện)
| MBtu (IT)/giờ [MBtu/h] | mã lực (điện) [(electric)] |
|---|---|
| 0.01 MBtu (IT)/giờ | 3.93 mã lực (điện) |
| 0.10 MBtu (IT)/giờ | 39.29 mã lực (điện) |
| 1 MBtu (IT)/giờ | 392.86 mã lực (điện) |
| 2 MBtu (IT)/giờ | 785.71 mã lực (điện) |
| 3 MBtu (IT)/giờ | 1179 mã lực (điện) |
| 5 MBtu (IT)/giờ | 1964 mã lực (điện) |
| 10 MBtu (IT)/giờ | 3929 mã lực (điện) |
| 20 MBtu (IT)/giờ | 7857 mã lực (điện) |
| 50 MBtu (IT)/giờ | 19643 mã lực (điện) |
| 100 MBtu (IT)/giờ | 39286 mã lực (điện) |
| 1000 MBtu (IT)/giờ | 392857 mã lực (điện) |
Cách chuyển đổi MBtu (IT)/giờ sang mã lực (điện)
1 MBtu (IT)/giờ = 392.86 mã lực (điện)
1 mã lực (điện) = 0.002545 MBtu (IT)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MBtu (IT)/giờ sang mã lực (điện):
15 MBtu (IT)/giờ = 15 × 392.86 mã lực (điện) = 5893 mã lực (điện)